足りない (たりない) — không đủ, thiếu
足りない
TÚC
た り な い
Không đủ, thiếu
足
りないものがあります
。
Chúng tôi đang thiếu một cái gì đó.
Lờ mờ, chậm chạp
Ảnh minh họa

Từ trái nghĩa của 足りない
足りない được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 足りない
足りる
có đủ
足りない (たりない) — không đủ, thiếu
TÚC

足りる
có đủ