身を厭う (みをいとう) — cầm (lấy) tốt chăm sóc (của) chính mình
身を厭う
THÂN YẾM
Cầm (lấy) tốt chăm sóc (của) chính mình
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 身を厭う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 身を厭う/みをいとう |
| Quá khứ (た) | 身を厭った |
| Phủ định (未然) | 身を厭わない |
| Lịch sự (丁寧) | 身を厭います |
| te (て) | 身を厭って |
| Khả năng (可能) | 身を厭える |
| Thụ động (受身) | 身を厭われる |
| Sai khiến (使役) | 身を厭わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 身を厭わせられる |
| Điều kiện (条件) | 身を厭えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 身を厭え |
| Ý chí (意向) | 身を厭おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 身を厭うな |

