軍配者 (ぐんばいしゃ) — chỉ huy (trong thời kỳ Sengoku); lãnh đạo quân đội; tướng, đô đốc; chiến lược gia quân sự
軍配者
QUÂN PHỐI GIẢ
Chỉ huy (trong thời kỳ Sengoku); lãnh đạo quân đội; tướng, đô đốc; chiến lược gia quân sự
Một người chỉ huy việc bố trí và rút lui của quân đội
Chỉ huy quân đội
Ảnh minh họa


