転ぶ (ころぶ) — ngã; ngã nhào; té; té nhào
転ぶ
CHUYỂN
こ ろ ぶ
JLPTN3
Ngã; ngã nhào; té; té nhào
凍
った
道
で
足
を
滑
らせて
転
んでしまった
。
Tôi trượt chân trên con đường đóng băng và ngã.
Lăn; lăn tròn
坂道
で
ボール
が
転
んで
、
どこまでも
転
がっていった
。
Quả bóng lăn xuống dốc, cứ thế lăn mãi không dừng.
(tình thế, chiều hướng) xoay chuyển; thay đổi
交渉
がどちらに
転
んでも
、
最低限
の
条件
は
守
るつもりだ
。
Dù cuộc đàm phán xoay chuyển theo hướng nào, tôi cũng có ý định giữ vững điều kiện tối thiểu.
Cải đạo sang Phật giáo (do bị Mạc Phủ thời Edo đàn áp)
Ngã; ngã nhào; té; té nhào
Lăn; lăn tròn
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 転ぶ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 転ぶ/ころぶ |
| Quá khứ (た) | 転んだ |
| Phủ định (未然) | 転ばない |
| Lịch sự (丁寧) | 転びます |
| te (て) | 転んで |
| Khả năng (可能) | 転べる |
| Thụ động (受身) | 転ばれる |
| Sai khiến (使役) | 転ばせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 転ばせられる |
| Điều kiện (条件) | 転べば |
| Mệnh lệnh (命令) | 転べ |
| Ý chí (意向) | 転ぼう |
| Cấm chỉ(禁止) | 転ぶな |

