転倒 (てんとう てんどう) — lật đổ; đảo ngược; quay qua
転倒
CHUYỂN ĐẢO
て ん と う
Lật đổ; đảo ngược; quay qua
それって
本末転倒
だろ
。
Bạn đã có những ưu tiên của mình ngược lại.
Ngã; rơi xuống
転倒
して
彼
は
大
ケガ
をした
。
Cú ngã làm anh ấy bị thương nặng.
Ngã lộn nhào
Bảng chia động từ 転倒
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 転倒する/てんとうする |
| Quá khứ (た) | 転倒した |
| Phủ định (未然) | 転倒しない |
| Lịch sự (丁寧) | 転倒します |
| te (て) | 転倒して |
| Khả năng (可能) | 転倒できる |
| Thụ động (受身) | 転倒される |
| Sai khiến (使役) | 転倒させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 転倒させられる |
| Điều kiện (条件) | 転倒すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 転倒しろ |
| Ý chí (意向) | 転倒しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 転倒するな |

