転職 (てんしょく) — sự đổi nghề; sự chuyển việc
転職
CHUYỂN CHỨC
て ん しょ く
Sự đổi nghề; sự chuyển việc
弊社
の
エンジニア
が
2
人転職
してしまいましたが
、
それでも
期日
はお
守
りします
。
Hai kỹ sư của công ty chúng tôi đã chuyển việc mất rồi nhưng dù vậy chúng tôi vẫn sẽ đảm bảo được kỳ hạn. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 転職
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 転職する/てんしょくする |
| Quá khứ (た) | 転職した |
| Phủ định (未然) | 転職しない |
| Lịch sự (丁寧) | 転職します |
| te (て) | 転職して |
| Khả năng (可能) | 転職できる |
| Thụ động (受身) | 転職される |
| Sai khiến (使役) | 転職させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 転職させられる |
| Điều kiện (条件) | 転職すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 転職しろ |
| Ý chí (意向) | 転職しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 転職するな |

