轢く (ひく) — (xe) cán qua
轢く
LỊCH
ひ く
(xe) cán qua
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 轢く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 轢く/ひく |
| Quá khứ (た) | 轢いた |
| Phủ định (未然) | 轢かない |
| Lịch sự (丁寧) | 轢きます |
| te (て) | 轢いて |
| Khả năng (可能) | 轢ける |
| Thụ động (受身) | 轢かれる |
| Sai khiến (使役) | 轢かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 轢かせられる |
| Điều kiện (条件) | 轢けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 轢け |
| Ý chí (意向) | 轢こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 轢くな |

