Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
農場主 (のうじょうしゅ) — người nông dân
NÔNG TRÀNG CHỦ
農場主
người nông dân
場 「ば」「じょう」
địa điểm; nơi; chốn.
主 「しゅ」「ぬし」「おも」「あるじ」「しゅう」「す」「のし」「にし」
chủ
現場主義 げんばしゅぎ
quyết định tại chỗ; nắm bắt những vướng mắc nảy sinh trong quá trình thực hiện công việc ở nơi thực hiện công việc, cải tiến, nâng cao hiệu quả, chất lượng công việc.
工場主 こうじょうしゅ
chủ sở hữu nhà máy
農業 のうぎょう
ngành nông nghiệp