込める (こめる) — bao gồm
込める
こ め る
JLPTN1
Bao gồm
その
中
には
運転手
へ
チップ
も
込
めてある
。
Ở trong này cũng bao gồm cả tiền boa cho lái xe.
Nạp (đạn)
この
銃
にはまだ
弾
が
込
めてない
。
Khẩu súng này vẫn chưa được nạp đạn.
Tập trung; dồn
もっと
感情
を
込
めて
歌
いなさい
。
Hãy hát với nhiều tình cảm hơn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 込める
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 込める/こめる |
| Quá khứ (た) | 込めた |
| Phủ định (未然) | 込めない |
| Lịch sự (丁寧) | 込めます |
| te (て) | 込めて |
| Khả năng (可能) | 込められる |
| Thụ động (受身) | 込められる |
| Sai khiến (使役) | 込めさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 込めさせられる |
| Điều kiện (条件) | 込めれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 込めろ |
| Ý chí (意向) | 込めよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 込めるな |
込める được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 込める
込む
đông đúc

