Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
物 「もの」「ぶつ」「もん」
đồ vật
食べ物を求める たべものをもとめる
đòi ăn.
込み こみ
bao gồm
心を込めて こころをこめて
toàn tâm toàn ý; một lòng một dạ; hết lòng
心が込められた こころがこめられた
toàn tâm, toàn ý, một lòng một dạ