Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
迄も (までも) — thậm chí
HẤT
迄も
thậm chí
言う迄もない 「いうまでもない」「ゆうまでもない」
không có nhu cầu để nói như vậy, nhưng tất nhiên; thật không cần thiết để nói; nó cần gần như được nói
言う迄も無い 「いうまでもない」「ゆうまでもない」
không có nhu cầu để nói như vậy, nhưng tất nhiên; thật không cần thiết để nói
全部ではない迄も ぜんぶではないまでも
tuy nhiên tất cả chúng có thể không được bao gồm
何処迄も どこまでも
mênh mông, vô tận
断る迄も無く ことわるまでもなく
không cần thiết để nói