近代化 (きんだいか) — sự hiện đại hoá; sự đổi mới
近代化
CẬN ĐẠI HÓA
き ん だ い か
Sự hiện đại hoá; sự đổi mới
Hiện đại hoá; đổi mới, thành hiện đại; thành mới
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 近代化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 近代化する/きんだいかする |
| Quá khứ (た) | 近代化した |
| Phủ định (未然) | 近代化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 近代化します |
| te (て) | 近代化して |
| Khả năng (可能) | 近代化できる |
| Thụ động (受身) | 近代化される |
| Sai khiến (使役) | 近代化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 近代化させられる |
| Điều kiện (条件) | 近代化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 近代化しろ |
| Ý chí (意向) | 近代化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 近代化するな |

