追認 (ついにん) — Sự phê chuẩn; sự xác nhận
追認
TRUY NHẬN
つ い に ん
Sự phê chuẩn; sự xác nhận
追認
を
受
ける
人
Người nhận phê chuẩn
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 追認
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 追認する/ついにんする |
| Quá khứ (た) | 追認した |
| Phủ định (未然) | 追認しない |
| Lịch sự (丁寧) | 追認します |
| te (て) | 追認して |
| Khả năng (可能) | 追認できる |
| Thụ động (受身) | 追認される |
| Sai khiến (使役) | 追認させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 追認させられる |
| Điều kiện (条件) | 追認すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 追認しろ |
| Ý chí (意向) | 追認しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 追認するな |

