追随者 (ついずいしゃ) — người theo dõi; người theo (đảng, phái...)
追随者
TRUY TÙY GIẢ
つ い ず い しゃ
Người theo dõi; người theo (đảng, phái...)
Người bắt chước, người theo gót
Môn đệ, môn đồ
Ảnh minh họa

追随者 (ついずいしゃ) — người theo dõi; người theo (đảng, phái...)
TRUY TÙY GIẢ
