透かす (すかす) — đánh trung tiện
透かす
THẤU
す か す
Đánh trung tiện
おまえ
、
透
かしたな
!
Mày vừa đánh một cái đấy à.
Để trống
彼
らは
間
を
透
かさずにいすを
並
べた
。
Họ xếp ghế mà không để chỗ trống nào cả.
Đói meo
家
では
子供
がおなかを
透
かして
待
っていた
。
Những đứa trẻ đang đợi ở nhà mà bụng đói meo.
Nhìn xuyên qua
木
の
間
を
透
かして
湖
が
見
えた
。
Chúng tôi có thể nhìn thấy hồ nước xuyên qua rặng cây. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 透かす
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 透かす/すかす |
| Quá khứ (た) | 透かした |
| Phủ định (未然) | 透かさない |
| Lịch sự (丁寧) | 透かします |
| te (て) | 透かして |
| Khả năng (可能) | 透かせる |
| Thụ động (受身) | 透かされる |
| Sai khiến (使役) | 透かさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 透かさせられる |
| Điều kiện (条件) | 透かせば |
| Mệnh lệnh (命令) | 透かせ |
| Ý chí (意向) | 透かそう |
| Cấm chỉ(禁止) | 透かすな |

