途中 (とちゅう) — dọc đường
途中
ĐỒ TRUNG
と ちゅ う
JLPTN4
Dọc đường
途中
で
車
の
エンジン
が
故障
した
。
Động cơ xe ô tô đã bị hỏng dọc đường.
Giữa đường
途中
で
先生
に
出会
った
。
Tôi đã gặp giáo viên giữa đường.
Nửa đường
途中
までいくと
思
いがけなく
雨
にあいました
Chẳng ngờ đi tới nửa đường thì trời mưa .
Sự đang trên đường; sự nửa đường
Ảnh minh họa


