通俗化 (つうぞくか) — Sự đại chúng hoá
通俗化
THÔNG TỤC HÓA
つ う ぞ く か
つ う ぞ く か
Sự đại chúng hoá
Sự truyền bá, sự phổ cập; sự phổ biến
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 通俗化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 通俗化する/つうぞくかする |
| Quá khứ (た) | 通俗化した |
| Phủ định (未然) | 通俗化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 通俗化します |
| te (て) | 通俗化して |
| Khả năng (可能) | 通俗化できる |
| Thụ động (受身) | 通俗化される |
| Sai khiến (使役) | 通俗化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 通俗化させられる |
| Điều kiện (条件) | 通俗化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 通俗化しろ |
| Ý chí (意向) | 通俗化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 通俗化するな |

