通好 (つうこう) — quan hệ thân thiện; hữu nghị
通好
THÔNG HẢO
つ う こ う
Quan hệ thân thiện; hữu nghị
通好条約
を
結
ぶ
Ký kết hiệp ước quan hệ thân thiện .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 通好
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 通好する/つうこうする |
| Quá khứ (た) | 通好した |
| Phủ định (未然) | 通好しない |
| Lịch sự (丁寧) | 通好します |
| te (て) | 通好して |
| Khả năng (可能) | 通好できる |
| Thụ động (受身) | 通好される |
| Sai khiến (使役) | 通好させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 通好させられる |
| Điều kiện (条件) | 通好すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 通好しろ |
| Ý chí (意向) | 通好しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 通好するな |

