通用 (つうよう) — sự được áp dụng; sự được sử dụng
通用
THÔNG DỤNG
つ う よ う
JLPTN2
Sự được áp dụng; sự được sử dụng
Thông dụng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 通用
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 通用する/つうようする |
| Quá khứ (た) | 通用した |
| Phủ định (未然) | 通用しない |
| Lịch sự (丁寧) | 通用します |
| te (て) | 通用して |
| Khả năng (可能) | 通用できる |
| Thụ động (受身) | 通用される |
| Sai khiến (使役) | 通用させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 通用させられる |
| Điều kiện (条件) | 通用すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 通用しろ |
| Ý chí (意向) | 通用しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 通用するな |

