通紙 (つうし) — nạp giấy qua thiết bị (máy in, máy quét, v.v.)
通紙
THÔNG CHỈ
つ う し
Nạp giấy qua thiết bị (máy in, máy quét, v.v.)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 通紙
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 通紙する/つうしする |
| Quá khứ (た) | 通紙した |
| Phủ định (未然) | 通紙しない |
| Lịch sự (丁寧) | 通紙します |
| te (て) | 通紙して |
| Khả năng (可能) | 通紙できる |
| Thụ động (受身) | 通紙される |
| Sai khiến (使役) | 通紙させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 通紙させられる |
| Điều kiện (条件) | 通紙すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 通紙しろ |
| Ý chí (意向) | 通紙しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 通紙するな |

