遅刻 (ちこく) — sự muộn; sự đến muộn
遅刻
TRÌ KHẮC
ち こ く
JLPTN3
Sự muộn; sự đến muộn
学校
に
早
く
行
くことにしたの
。
いつも
遅刻
してるから
、
ブラウン
先生
がちょっと
怒
ってるんだよね
。
Phải đi học sớm thôi. Luôn đi muộn làm thầy Brown hơi bực mình rồi.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 遅刻
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 遅刻する/ちこくする |
| Quá khứ (た) | 遅刻した |
| Phủ định (未然) | 遅刻しない |
| Lịch sự (丁寧) | 遅刻します |
| te (て) | 遅刻して |
| Khả năng (可能) | 遅刻できる |
| Thụ động (受身) | 遅刻される |
| Sai khiến (使役) | 遅刻させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 遅刻させられる |
| Điều kiện (条件) | 遅刻すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 遅刻しろ |
| Ý chí (意向) | 遅刻しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 遅刻するな |

