運行 (うんこう) — sự vận hành; sự chuyển động
運行
VẬN HÀNH
う ん こ う
Sự vận hành; sự chuyển động
星
の
運行
Chuyển động của những vì sao .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 運行
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 運行する/うんこうする |
| Quá khứ (た) | 運行した |
| Phủ định (未然) | 運行しない |
| Lịch sự (丁寧) | 運行します |
| te (て) | 運行して |
| Khả năng (可能) | 運行できる |
| Thụ động (受身) | 運行される |
| Sai khiến (使役) | 運行させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 運行させられる |
| Điều kiện (条件) | 運行すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 運行しろ |
| Ý chí (意向) | 運行しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 運行するな |

