道楽 (どうらく みちがく) — sở thích; sự giải trí
道楽
ĐẠO LẠC
ど う ら く
ど う ら く
ど う ら く
Sở thích; sự giải trí
道楽仲間
と
一緒
に
旅行
を
計画
して
、
趣味
を
楽
しむことができました
。
Tôi đã có thể lên kế hoạch chuyến đi cùng với những người bạn cùng sở thích và tận hưởng đam mê của mình.
Phóng đãng
彼
の
道楽
は
親譲
りだ
Tính hoang phí của anh ta là được thừa kế từ cha mình .
Ảnh minh họa


