遡る (さかのぼる) — đi ngược dòng
遡る
TỐ
さ か の ぼ る
Đi ngược dòng
Làm cho có hiệu lực trở về ngày trước
その
当時
にさかのぼって
考
えるとずいぶん
愉快
な
事
があった
.
Khi nhìn lại thời gian trước tôi nhớ lại nhiều điều thú vị
Trở lại.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 遡る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 遡る/さかのぼる |
| Quá khứ (た) | 遡った |
| Phủ định (未然) | 遡らない |
| Lịch sự (丁寧) | 遡ります |
| te (て) | 遡って |
| Khả năng (可能) | 遡れる |
| Thụ động (受身) | 遡られる |
| Sai khiến (使役) | 遡らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 遡らせられる |
| Điều kiện (条件) | 遡れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 遡れ |
| Ý chí (意向) | 遡ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 遡るな |

