遺伝 (いでん) — di truyền
遺伝
DI TRUYỀN
い で ん
Di truyền
私
が
近視
なのは
両親
の
遺伝
による
。
Tôi bị cận là do di truyền của bố mẹ.
Sự di truyền
遺伝学者
Nhà khoa học di truyền
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 遺伝
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 遺伝する/いでんする |
| Quá khứ (た) | 遺伝した |
| Phủ định (未然) | 遺伝しない |
| Lịch sự (丁寧) | 遺伝します |
| te (て) | 遺伝して |
| Khả năng (可能) | 遺伝できる |
| Thụ động (受身) | 遺伝される |
| Sai khiến (使役) | 遺伝させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 遺伝させられる |
| Điều kiện (条件) | 遺伝すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 遺伝しろ |
| Ý chí (意向) | 遺伝しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 遺伝するな |

