部活動 (ぶかつどう) — hoạt động câu lạc bộ, hoạt động ngoại khóa
部活動
BỘ HOẠT ĐỘNG
ぶ か つ ど う
Hoạt động câu lạc bộ, hoạt động ngoại khóa
部活動
やら
掃除
やら
、
日本
の
生徒
は
授業
が
終
わっても
忙
しいもの
。
Sinh viên Nhật Bản thường bận rộn ngay cả khi họ đã kết thúc lớp học -họ có các hoạt động ngoại khóa, dọn dẹp vệ sinh, v.v.
Ảnh minh họa


