郵便配達 (ゆうびんはいたつ) — người đưa thư.
郵便配達
BƯU TIỆN PHỐI ĐẠT
ゆ う び ん は い た つ
Người đưa thư.
郵便配達人
が
来
るとすぐに
、
彼
は
急
いで
郵便物
を
受
け
取
りに
行
く
。
Người đưa thư đến lần thứ hai, anh ta lao ra ngoài để lấy thư.
Ảnh minh họa


