都市化 (としか) — Sự đô thị hóa
都市化
ĐÔ THỊ HÓA
と し か
Sự đô thị hóa
食文化
の
変化
は
都市化
に
大
きく
関係
している
。
Những sự thay đổi trong văn hóa ẩm thực có nhiều điều liên quan đến sự đô thị hoá.
Đô thị hóa
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 都市化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 都市化する/としかする |
| Quá khứ (た) | 都市化した |
| Phủ định (未然) | 都市化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 都市化します |
| te (て) | 都市化して |
| Khả năng (可能) | 都市化できる |
| Thụ động (受身) | 都市化される |
| Sai khiến (使役) | 都市化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 都市化させられる |
| Điều kiện (条件) | 都市化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 都市化しろ |
| Ý chí (意向) | 都市化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 都市化するな |

