重大化 (じゅうだいか) — sự làm trầm trọng hơn
重大化
TRỌNG ĐẠI HÓA
Sự làm trầm trọng hơn
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 重大化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 重大化する/じゅうだいかする |
| Quá khứ (た) | 重大化した |
| Phủ định (未然) | 重大化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 重大化します |
| te (て) | 重大化して |
| Khả năng (可能) | 重大化できる |
| Thụ động (受身) | 重大化される |
| Sai khiến (使役) | 重大化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 重大化させられる |
| Điều kiện (条件) | 重大化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 重大化しろ |
| Ý chí (意向) | 重大化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 重大化するな |

