量子化 (りょうしか) — sự lượng tử hoá
量子化
LƯỢNG TỬ HÓA
りょ う し か
Sự lượng tử hoá
Lượng tử hóa
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 量子化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 量子化する/りょうしかする |
| Quá khứ (た) | 量子化した |
| Phủ định (未然) | 量子化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 量子化します |
| te (て) | 量子化して |
| Khả năng (可能) | 量子化できる |
| Thụ động (受身) | 量子化される |
| Sai khiến (使役) | 量子化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 量子化させられる |
| Điều kiện (条件) | 量子化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 量子化しろ |
| Ý chí (意向) | 量子化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 量子化するな |

