銭 (せん ぜに ぜぜ ちゃん) — một phần trăm của một yên; một hào.
銭
TIỀN
せ ん
Một phần trăm của một yên; một hào.
もし
彼
のすすめに
従
っていたら
、
会社
に
一銭
もなくなっていたかもしれません
。
Công ty có thể mất hết tiền nếu nghe theo lời khuyên của ông.
Ảnh minh họa


