鋏 (はさみ やっとこ) — kéo; cái kéo
鋏
KIỆP
は さ み
は さ み
Kéo; cái kéo
彼
は
鋏
で
厚紙
をきれいに
切
った
。
Anh ấy đã cắt giấy bìa một cách gọn gàng bằng kéo.
Kìm bấm lỗ; kìm bấm vé tàu
駅員
が
切符
に
鋏
を
入
れて
乗客
を
通
した
。
Nhân viên nhà ga đã dùng kìm bấm lỗ vào vé tàu rồi cho hành khách đi qua cửa soát vé.
Cái càng (cua, tôm, bọ cạp)
Kéo (trong trò oẳn tù tì, bao búa kéo)
Ảnh minh họa


