鋤 (すき じょ) — cái cày
鋤
す き
Cái cày
農家
の
人
たちは
鋤
を
使
って
畑
の
土
を
耕
していた
。
Những người nông dân dùng cái cày để xới đất trên ruộng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 鋤
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 鋤る/すきる |
| Quá khứ (た) | 鋤った |
| Phủ định (未然) | 鋤らない |
| Lịch sự (丁寧) | 鋤ります |
| te (て) | 鋤って |
| Khả năng (可能) | 鋤れる |
| Thụ động (受身) | 鋤られる |
| Sai khiến (使役) | 鋤らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 鋤らせられる |
| Điều kiện (条件) | 鋤れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 鋤れ |
| Ý chí (意向) | 鋤ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 鋤るな |

