鋳造 (ちゅうぞう) — sự đúc.
鋳造
CHÚ TẠO
ちゅ う ぞ う
Sự đúc.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 鋳造
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 鋳造する/ちゅうぞうする |
| Quá khứ (た) | 鋳造した |
| Phủ định (未然) | 鋳造しない |
| Lịch sự (丁寧) | 鋳造します |
| te (て) | 鋳造して |
| Khả năng (可能) | 鋳造できる |
| Thụ động (受身) | 鋳造される |
| Sai khiến (使役) | 鋳造させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 鋳造させられる |
| Điều kiện (条件) | 鋳造すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 鋳造しろ |
| Ý chí (意向) | 鋳造しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 鋳造するな |

