録画 (ろくが) — băng video; sự ghi hình
録画
LỤC HỌA
ろ く が
Băng video; sự ghi hình
その
野球選手
は
、
プレー
を
自己評価
しようと
試合
を
録画
していた
。
Vận động viên đó do định tự mình đánh giá khả năng chơi của bản thân nên đã ghi hình trận đấu
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 録画
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 録画する/ろくがする |
| Quá khứ (た) | 録画した |
| Phủ định (未然) | 録画しない |
| Lịch sự (丁寧) | 録画します |
| te (て) | 録画して |
| Khả năng (可能) | 録画できる |
| Thụ động (受身) | 録画される |
| Sai khiến (使役) | 録画させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 録画させられる |
| Điều kiện (条件) | 録画すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 録画しろ |
| Ý chí (意向) | 録画しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 録画するな |

