鍬入れ (くわいれ) — lễ khởi công (dùng cuốc hoặc xẻng cuốc hoặc xúc đất)
鍬入れ
NHẬP
く わ い れ
く わ い れ
Lễ khởi công (dùng cuốc hoặc xẻng cuốc hoặc xúc đất)
Lễ cúng năm mới dùng cuốc để cuốc ruộng hoặc cày ruộng một chút để lấy may
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 鍬入れ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 鍬入れする/くわいれする |
| Quá khứ (た) | 鍬入れした |
| Phủ định (未然) | 鍬入れしない |
| Lịch sự (丁寧) | 鍬入れします |
| te (て) | 鍬入れして |
| Khả năng (可能) | 鍬入れできる |
| Thụ động (受身) | 鍬入れされる |
| Sai khiến (使役) | 鍬入れさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 鍬入れさせられる |
| Điều kiện (条件) | 鍬入れすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 鍬入れしろ |
| Ý chí (意向) | 鍬入れしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 鍬入れするな |

