鎮圧 (ちんあつ) — sự trấn áp
鎮圧
TRẤN ÁP
ち ん あ つ
Sự trấn áp
反乱
は
鎮圧
され
、
犯人
たちは
逮捕
された
Phản loạn đã được trấn áp và những kẻ phạm tội đã bị bắt.
Trấn áp.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 鎮圧
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 鎮圧する/ちんあつする |
| Quá khứ (た) | 鎮圧した |
| Phủ định (未然) | 鎮圧しない |
| Lịch sự (丁寧) | 鎮圧します |
| te (て) | 鎮圧して |
| Khả năng (可能) | 鎮圧できる |
| Thụ động (受身) | 鎮圧される |
| Sai khiến (使役) | 鎮圧させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 鎮圧させられる |
| Điều kiện (条件) | 鎮圧すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 鎮圧しろ |
| Ý chí (意向) | 鎮圧しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 鎮圧するな |

