Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
鏡割 (かがみわり) — cạy một thùng mục đích nghi thức
KÍNH CÁT
鏡割
cạy một thùng mục đích nghi thức
鏡割り かがみわり
割 わり
tỉ lệ; tỉ lệ phần trăm; đơn vị 10%.
鏡 「かがみ」「きょう」
cái gương; gương; gương soi; đèn
円鏡 「えんきょう」「まるかがみ」
gương tròn; bánh bột gạo hình tròn (dùng cúng thần...)
鏡の間 かがみのま
sảnh gương (tại Versailles)