開放 (かいほう) — sự mở cửa; sự tự do hoá
開放
KHAI PHÓNG
か い ほ う
JLPTN2
Sự mở cửa; sự tự do hoá
彼女
は
解放的
な
家庭
に
育
った
。
Cô ấy lớn lên trong một gia đình cởi mở. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 開放
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 開放する/かいほうする |
| Quá khứ (た) | 開放した |
| Phủ định (未然) | 開放しない |
| Lịch sự (丁寧) | 開放します |
| te (て) | 開放して |
| Khả năng (可能) | 開放できる |
| Thụ động (受身) | 開放される |
| Sai khiến (使役) | 開放させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 開放させられる |
| Điều kiện (条件) | 開放すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 開放しろ |
| Ý chí (意向) | 開放しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 開放するな |

