開花 (かいか) — nở hoa; khai hoa; nở; phát hiện; khai phá
開花
KHAI HOA
か い か
か い か
Nở hoa; khai hoa; nở; phát hiện; khai phá
彼
を
(
彼
の
才能
を
)
開花
させなさい
。
Hãy khai phá (phát triển) tài năng của cậu ta
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 開花
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 開花する/かいかする |
| Quá khứ (た) | 開花した |
| Phủ định (未然) | 開花しない |
| Lịch sự (丁寧) | 開花します |
| te (て) | 開花して |
| Khả năng (可能) | 開花できる |
| Thụ động (受身) | 開花される |
| Sai khiến (使役) | 開花させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 開花させられる |
| Điều kiện (条件) | 開花すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 開花しろ |
| Ý chí (意向) | 開花しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 開花するな |

