間を持つ (まをもつ) — việc khi đang chờ đợi điều gì đó hoặc khi có thời gian rảnh, làm điều gì đó để thời gian trôi qua
間を持つ
GIAN TRÌ
Việc khi đang chờ đợi điều gì đó hoặc khi có thời gian rảnh, làm điều gì đó để thời gian trôi qua
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 間を持つ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 間を持つ/まをもつ |
| Quá khứ (た) | 間を持った |
| Phủ định (未然) | 間を持たない |
| Lịch sự (丁寧) | 間を持ちます |
| te (て) | 間を持って |
| Khả năng (可能) | 間を持てる |
| Thụ động (受身) | 間を持たれる |
| Sai khiến (使役) | 間を持たせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 間を持たせられる |
| Điều kiện (条件) | 間を持てば |
| Mệnh lệnh (命令) | 間を持て |
| Ý chí (意向) | 間を持とう |
| Cấm chỉ(禁止) | 間を持つな |

