間物 (あいもの あいだもの) — cá muối; cá phơi khô; cá ướp muối
間物
GIAN VẬT
あ い も の
Cá muối; cá phơi khô; cá ướp muối
港町
の
朝市
には
、
近海
で
獲
れた
新鮮
な
魚
で
作
られた
間物
がずらりと
並
んでいる
。
Tại phiên chợ sớm ở thị trấn cảng, những mẻ cá muối làm từ mẻ cá tươi vừa đánh bắt ven bờ được bày bán la liệt.
Chén rượu cỡ nhỡ bằng đất nung
Ảnh minh họa


