間違え (まちがえ) — sai sót, nhầm lẫn
間違え
GIAN VI
ま ち が え
Sai sót, nhầm lẫn
間違
えないとも
限
らないので
、
もう
一度確認
した
方
がいい
。
Không chắc là không có nhầm lẫn, nên kiểm tra lại lần nữa thì hơn.
Ảnh minh họa

間違え được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 間違え
間違える
sai
間違う
lầm lẫn

