降水量 (こうすいりょう) — lượng kết tủa; kết tủa; lượng mưa
降水量
HÀNG THỦY LƯỢNG
こ う す い りょ う
Lượng kết tủa; kết tủa; lượng mưa
降水量
と
温度
の
関係
を
示
す
図
Sơ đồ biểu thị mối quan hệ giữa lượng kết tủa và nhiệt độ .
Ảnh minh họa

降水量 (こうすいりょう) — lượng kết tủa; kết tủa; lượng mưa
HÀNG THỦY LƯỢNG
