陸上 (りくじょう) — trên mặt đất; trên đất liền
陸上
LỤC THƯỢNG
り く じょ う
Trên mặt đất; trên đất liền
陸上
・
水上
・
空中
のいずれの
戦闘
にも
機能
を
発揮
できる
Có thể phát huy những chức năng chiến đấu cả trên đất liền, dưới nước hay trên không .
Ảnh minh họa


