Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
実際 じっさい
sự thực
際 「さい」「きわ」「ぎわ」「ざい」
dịp này; lần này
際に さいに
trong trường hợp (của); vào thời gian này
出際 でぎわ
khi định ra ngoài, lúc định ra ngoài
々 「のま」「どうのじてん」「くりかえし」
kí hiệu chỉ sự lặp lại của chữ Hán đứng trước nó