Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
際して (さいして) — (mệnh đề) khi nào
TẾ
際して
(mệnh đề) khi nào
際する
đến, tới
交際する こうさいする
quan hệ; giao du
に際して にさいして
nhân dịp, thời điểm
実際 じっさい
sự thực
実際に じっさいに
thật là.
実際にある じっさいにある
thực tế, có thật