障害者 (しょうがいしゃ) — người tàn tật, người khuyết tật; người bị khuyết tật (thể chất hoặc tâm thần)
障害者
CHƯỚNG HẠI GIẢ
しょ う が い しゃ
Người tàn tật, người khuyết tật; người bị khuyết tật (thể chất hoặc tâm thần)
障害者
とその
家族
に
対
する
経済的
および
社会的疎外
Sự xa lánh về mặt xã hội và kinh tế đối với những người tàn tật và gia đình của họ. .
Ảnh minh họa


