Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
隣の花は赤い となりのはなはあかい
đứng núi này trông núi nọ
隣の芝生は青い となりのしばふはあおい
cỏ nhà bên cạnh thì luôn xanh
のぞのぞ のぞのぞ
chậm chạp; uể oải; lờ đờ; không hoạt bát.
物の ものの
chỉ
彼の 「あの」「かの」
cái đó; chỗ đó