隻 (せき) — đơn vị đếm tàu, thuyền lớn
隻
CHÍCH
Đơn vị đếm tàu, thuyền lớn
船
が
三隻港
に
到着
した
。
Ba chiếc thuyền đã cập cảng.
Đơn vị đếm một vật trong bộ đôi, đối xứng
対
の
椅子一隻
Một chiếc ghế trong bộ ghế đôi.
Đơn vị đếm cho cá, chim, mũi tên, v.v.
鯉二隻
Hai con cá Koi
Ảnh minh họa


